Mã thủ tục

Tên thủ tục

Lĩnh vực

1.008004.000.00.00.H28

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

Trồng trọt

2.002228.000.00.00.H28

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

2.002227.000.00.00.H28

Thông báo thay đổi tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

2.002226.000.00.00.H28

Thông báo thành lập tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

2.002213.000.00.00.H28

Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

Môi trường

1.005460.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã

Giải quyết tố cáo

2.002161.000.00.00.H28

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

Phòng, chống thiên tai

2.002162.000.00.00.H28

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

Phòng, chống thiên tai

2.002163.000.00.00.H28

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

Phòng, chống thiên tai

1.005412.000.00.00.H28

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

Bảo hiểm

1.001653.000.00.00.H28

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

Bảo trợ xã hội

1.001699.000.00.00.H28

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

Bảo trợ xã hội

2.001263.000.00.00.H28

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi

2.001810.000.00.00.H28

giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

Giáo dục Mầm non

1.004485.000.00.00.H28

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

1.004443.000.00.00.H28

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

1.004492.000.00.00.H28

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

1.004441.000.00.00.H28

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

1.003596.000.00.00.H28

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

Nông nghiệp

2.000184.000.00.00.H28

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

2.000206.000.00.00.H28

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

1.005364.000.00.00.H28

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

Dân số

1.001753.000.00.00.H28

Thủ tục quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Bảo trợ xã hội

1.001758.000.00.00.H28

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Bảo trợ xã hội

1.001776.000.00.00.H28

Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

Bảo trợ xã hội

2.001790.000.00.00.H28

Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản thu nhập

Phòng, chống tham nhũng

2.001797.000.00.00.H28

Thủ tục thực hiện việc giải trình

Phòng, chống tham nhũng

2.001798.000.00.00.H28

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

Phòng, chống tham nhũng

2.001905.000.00.00.H28

thủ tục xác minh tài sản, thu nhập

Phòng, chống tham nhũng

2.001907.000.00.00.H28

thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

Phòng, chống tham nhũng

2.001909.000.00.00.H28

thủ tục tiếp công dân tại cấp xã

Tiếp công dân

2.001925.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

Giải quyết khiếu nại

2.001801.000.00.00.H28

Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã

Xử lý đơn thư

2.001621.000.00.00.H28

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

Thủy lợi

1.003440.000.00.00.H28

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi

1.003446.000.00.00.H28

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi

1.001120.000.00.00.H28

Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

Văn hóa cơ sở

1.000954.000.00.00.H28

Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

Văn hóa cơ sở

2.000305.000.00.00.H28

Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

Thi đua - khen thưởng

1.000748.000.00.00.H28

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

Thi đua - khen thưởng

2.000337.000.00.00.H28

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

Thi đua - khen thưởng

2.000346.000.00.00.H28

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

Thi đua - khen thưởng

1.000775.000.00.00.H28

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

Thi đua - khen thưởng

1.003622.000.00.00.H28

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

Văn hóa cơ sở

2.002080.000.00.00.H28

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

Phổ biến giáo dục pháp luật

2.000930.000.00.00.H28

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

Phổ biến giáo dục pháp luật

2.000333.000.00.00.H28

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

Phổ biến giáo dục pháp luật

2.000373.000.00.00.H28

Thủ tục công nhận hòa giải viên

Phổ biến giáo dục pháp luật

2.001009.000.00.00.H28

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở

Chứng thực

2.001406.000.00.00.H28

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Chứng thực

2.001016.000.00.00.H28

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Chứng thực

2.001019.000.00.00.H28

Thủ tục chứng thực di chúc

Chứng thực

2.001035.000.00.00.H28

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

Chứng thực

2.000942.000.00.00.H28

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Chứng thực

2.000927.000.00.00.H28

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

2.000913.000.00.00.H28

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

2.000815.000.00.00.H28

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Chứng thực

2.000908.000.00.00.H28

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

Chứng thực

1.004082.000.00.00.H28

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

Môi trường

1.001714.000.00.00.H28

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

2.002165.000.00.00.H28

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)

Bồi thường nhà nước

1.004888.000.00.00.H28

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

Công tác dân tộc

1.001167.000.00.00.H28

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Tôn giáo Chính phủ

1.001109.000.00.00.H28

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

Tôn giáo Chính phủ

1.001156.000.00.00.H28

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Tôn giáo Chính phủ

1.001098.000.00.00.H28

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

Tôn giáo Chính phủ

1.001090.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Tôn giáo Chính phủ

1.001085.000.00.00.H28

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Tôn giáo Chính phủ

1.001078.000.00.00.H28

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Tôn giáo Chính phủ

1.001055.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

Tôn giáo Chính phủ

1.001028.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

Tôn giáo Chính phủ

2.000509.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

Tôn giáo Chính phủ

2.001449.000.00.00.H28

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

Phổ biến giáo dục pháp luật

2.001457.000.00.00.H28

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

Phổ biến giáo dục pháp luật

1.003554.000.00.00.H28

Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã)

Đất đai

1.000674.000.00.00.H28

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

Bảo trợ xã hội

2.000286.000.00.00.H28

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

Bảo trợ xã hội

2.000355.000.00.00.H28

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

Bảo trợ xã hội

1.004273.000.00.00.H28

Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

Môi trường

1.004944.000.00.00.H28

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

Trẻ em

1.004946.000.00.00.H28

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

Trẻ em

2.001942.000.00.00.H28

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

Trẻ em

2.001944.000.00.00.H28

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

Trẻ em

1.004941.000.00.00.H28

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

Trẻ em

2.001947.000.00.00.H28

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

Trẻ em

1.000489.000.00.00.H28

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

Bảo trợ xã hội

1.000506.000.00.00.H28

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

Bảo trợ xã hội

2.000794.000.00.00.H28

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

Thể dục thể thao

1.005440.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

Thư viện

1.001257.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Người có công

2.001659.000.00.00.H28

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Đường thủy nội địa

1.006391.000.00.00.H28

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

Đường thủy nội địa

1.003930.000.00.00.H28

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Đường thủy nội địa

1.003970.000.00.00.H28

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Đường thủy nội địa

1.004002.000.00.00.H28

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Đường thủy nội địa

2.001711.000.00.00.H28

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

Đường thủy nội địa

1.004036.000.00.00.H28

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

Đường thủy nội địa

1.004047.000.00.00.H28

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

Đường thủy nội địa

1.004088.000.00.00.H28

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Đường thủy nội địa

2.001023.000.00.00.H28

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Hộ tịch

1.002150.000.00.00.H28

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

Dân số

1.003564.000.00.00.H28

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh

Dân số

1.002192.000.00.00.H28

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ em được sinh ra tại nhà hoặc tại nơi khác mà không phải là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Dân số

1.007175

Thủ tục Đề nghị gia hạn cấp phép sử dụng lòng đường, hè phố trong khu vực đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đường bộ

1.007174

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trong khu vực đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đường bộ

1.006779.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Người có công

1.004964.000.00.00.H28

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia

Lao động

1.003159.000.00.00.H28

Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

Người có công

1.003057.000.00.00.H28

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

Người có công

1.002745.000.00.00.H28

Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

Người có công

1.002741.000.00.00.H28

Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

Người có công

1.002738.000.00.00.H28

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân

Người có công

1.005387.000.00.00.H28

Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi.

Người có công

1.002519.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

Người có công

1.003423.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

Người có công

1.002440.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Người có công

1.002429.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

Người có công

1.003351.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Người có công

1.002410.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Người có công

1.002377.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh

Người có công

1.002363.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

Người có công

1.002305.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ

Người có công

1.002271.000.00.00.H28

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần

Người có công

1.002252.000.00.00.H28

Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

Người có công

1.001310.000.00.00.H28

Thủ tục tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

Bảo trợ xã hội

1.001731.000.00.00.H28

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

Bảo trợ xã hội

2.001661.000.00.00.H28

Thủ tục Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

1.003337.000.00.00.H28

Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

Người có công

2.001382.000.00.00.H28

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

Người có công

2.000744.000.00.00.H28

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

Bảo trợ xã hội

2.000751.000.00.00.H28

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

Bảo trợ xã hội

1.003521.000.00.00.H28

Thủ tục Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

Phòng, chống tệ nạn xã hội

1.000132.000.00.00.H28

Thủ tục Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

Phòng, chống tệ nạn xã hội

2.000986.000.00.00.H28

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Hộ tịch

1.004746.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

Hộ tịch

1.004772.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Hộ tịch

1.004884.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

Hộ tịch

1.004873.000.00.00.H28

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Hộ tịch

1.004837.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký giám hộ

Hộ tịch

1.000419.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

Hộ tịch

1.000593.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

Hộ tịch

1.003583.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

Hộ tịch

1.005461.000.00.00.H28

Đăng ký lại khai tử

Hộ tịch

1.000689.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con

Hộ tịch

1.001022.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

Hộ tịch

1.000894.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký kết hôn

Hộ tịch

1.001193.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký khai sinh

Hộ tịch

2.000635.000.00.00.H28

Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch

Hộ tịch

1.004859.000.00.00.H28

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

Hộ tịch

1.004845.000.00.00.H28

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

Hộ tịch

1.002312.000.00.00.H28

Thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế

Nuôi con nuôi

2.001255.000.00.00.H28

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi

                                                                                                            

   ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TUÂN ĐẠO

 

Du-lich-hb 123

Văn bản mới

Nghị quyết công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu HĐND xã Tuân Đạo khóa XX


Quy trình giải quyết liên thông TTHC về khai sinh, khai tử, chế độ mai táng,...


Nghị quyết công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu HĐND xã Tuân Đạo khóa XX


Quy trình giải quyết liên thông TTHC về khai sinh, khai tử, chế độ mai táng,...


Nghị quyết công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu HĐND xã Tuân Đạo khóa XX


Quy trình giải quyết liên thông TTHC về khai sinh, khai tử, chế độ mai táng,...


Nghị quyết công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu HĐND xã Tuân Đạo khóa XX


Quy trình giải quyết liên thông TTHC về khai sinh, khai tử, chế độ mai táng,...


Nghị quyết công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu HĐND xã Tuân Đạo khóa XX


Quy trình giải quyết liên thông TTHC về khai sinh, khai tử, chế độ mai táng,...


Nghị quyết công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu HĐND xã Tuân Đạo khóa XX


Quy trình giải quyết liên thông TTHC về khai sinh, khai tử, chế độ mai táng,...


Nghị quyết công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu HĐND xã Tuân Đạo khóa XX


Quy trình giải quyết liên thông TTHC về khai sinh, khai tử, chế độ mai táng,...


Nghị quyết công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu HĐND xã Tuân Đạo khóa XX


Quy trình giải quyết liên thông TTHC về khai sinh, khai tử, chế độ mai táng,...



Thi hanh hien phap 2013 copy

baner-ma-tuy 
 

Thống kê truy cập

Today 60
Yesterday12
This week 202
Last week 476
This month 1067
Last month 935
All days 67194
Your IP3.236.170.171
Today2021-06-24
User Online 0
Guest Online 7
Template Settings

Color

For each color, the params below will be given default values
Blue Oranges Red

Body

Background Color
Text Color

Header

Background Color

Spotlight3

Background Color

Spotlight4

Background Color

Spotlight5

Background Color

Footer

Select menu
Google Font
Body Font-size
Body Font-family
Direction